Loading ... Xin vui lòng chờ ...

Chọn ngày giờ để xuất hành ngày đầu năm 2014 theo phong thủy

Thu, 09/01/2014 9:23 am,GMT+7
Previous
Next
  • Hình ảnh 0

    Hình ảnh 0

Phong thủy

Chọn ngày giờ để xuất hành ngày đầu năm 2014 theo phong thủy. Những tuổi bên dưới được mời mua mở hàng khai trương đầu năm, động thổ xây sửa nhà, dự lễ về nhà mới, đi đón cô dâu về nhà chồng, tiễn đưa người thân đi làm ăn xa, đón em bé từ bảo sanh viện về nhà, dự lễ cúng đầy tháng, dự lễ cúng thôi nôi cho em bé, dự lễ cúng đáo tuế, cúng thất tuần cho gia chủ sẽ được cát tường đại lợi. Nhưng hãy chọn người tử tế đàng hoàng, nhân cách đầy đủ, trí tuệ thông minh, hiền hậu nhân từ. Phúc lộc đầy đủ.

Câu chúc tết Quà tết

Lưu ý là họ phải không trong thời gian thọ tang. Nam nữ đều tốt. Người được mời xông đất, khai trương đầu năm kiêng mặc áo trắng hoặc đen. Áo mặc tông màu xanh lá cây (tông màu đậm càng tốt) là thuận nhất với năm Giáp Ngọ. Cầu chúc quý vị một năm mới AN LẠC VUI KHỎE MAY MẮN THỊNH VƯỢNG!

Mùng 1: Tốt. Nên xuất hành, đi lễ chùa, hội họp, khai bút. Giờ tốt: Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi, Huớng tốt: Cầu duyên đi về Nam, Cầu tài đi về phương đông. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Tân, Sửu, Mậu, Kỷ.

Mùng 2: Rất Tốt. Rất lợi cho xuất hành, mở hàng xuất kho, đi lễ chùa, hội họp. Giờ tốt: Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, Cầu tài đi về phương Bắc. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Dần, Đinh, Bính.

Mùng 3: Rất Xấu. Nên đi lễ chùa, không nên khai trương hoặc làm việc đại sự, nên đi thăm hỏi họ hàng gần, hội họp, vui chơi. Giờ tốt: Tý, Mão, Mùi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về phương chính Nam. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Quý, Mão, Dậu, Bính, Đinh.

Mùng 4: Tốt. Nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Tây Bắc, cầu tài đi vềTây Nam. Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Thìn, Mùi, Kỷ, Mậu.

Mùng 5: Bình thường. Hạn chế làm những việc đại sự. Nên đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm...Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Cầu duyên và cầu tài đi về phương Tây Nam. Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Ất, Tỵ, Hợi, Mậu, Kỷ.

Mùng 6: Rất tốt. Nên khai trương, xuất hành, mở kho, đi lễ chùa, hội họp, thăm hỏi họ hàng. Giờ tốt: Sửu, Mão, Mùi, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Nam, Cầu tài đi về chính Tây. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Mão, Ngọ, Tân, Canh.

Mùng 7: Rất xấu. Không nên làm việc lớn, nên đi lễ chùa, thăm hỏi làng xóm, họ hàng gần nhà. Giờ tốt: Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài ñi về phương Tây Bắc. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Đinh, Sửu, Mùi, Canh, Tân.

Mùng 8: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về ðông Bắc, cầu tài ñi về phương Đông Nam. Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Thân, Tỵ, Quý, Nhâm.

Mùng 9:Xấu. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi,... Giờ tốt: Mão, Mùi, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Tây Bắc, cầu tài đi về phương Đông Nam. Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Kỷ, Dậu, Tý,Nhâm, Quý.

Mùng 10: Rất tốt. Nên xuất hành, khai trương cửa hàng, cưới hỏi, đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi,... Giờ tốt: Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Tây Nam, cầu tài đi về chính Đông. Những tuổi kỵ dùng: Canh, Thìn, Tuất, Giáp, Ất.

Phụ chú: Ngày tốt năm Giáp Ngọ 2014

Dùng cho khai trương, động thổ, sửa chữa xây cất nhà cửa, nhập trạch (vào nhà mới), tân gia, cưới hỏi, an trang, ký kết hợp đồng, khởi sự, giao dịch, đi – về...những công việc quan trọng.

Theo Việt lịch thì những ngày tốt của các tháng là các ngày như sau:

Lưu ý: Các ngày có đánh dấu (**) là ngày Hoàng Đạo

Tháng giêng: ngày 01, 02, 04**, 15, 16**, 17, 25**, 28**, 29, kỵ giờ Dần
Tháng hai: ngày 08, 19**, 20, kỵ giờ Tỵ.
Tháng ba: ngày 01, 29**, 30**, kỵ giờ Thân.
Tháng tư: ngày 06, 09, 19**, 26, 29**, kỵ giờ Thìn.
Tháng năm: ngày 01, 02**, 17, 25, 26**, 29**...kỵ giờ Dậu.
Tháng sáu: ngày 10** ...kỵ giờ Mão.
Tháng bảy: ngày 01**, 06**, 15**, 25**, 28...kỵ giờ Dần.
Tháng tám: ngày 11, 20, 25, 26...kỵ giờ Tỵ.
Tháng chín: ngày 02, 04**, 08**, 16, 17**, 19, 20**, 26**...kỵ giờ Thân.
Tháng mười: ngày 04, 10**, 15**, 16, 28...kỵ giờ Thìn.
Tháng Một (11): ngày 06**, 09, 15...kỵ giờ Dậu.
Tháng Chạp (12): ngày 04,11, 12, 15**, 16**, 28**, 29...kỵ giờ Mão


Tìm tương tự Tin bài theo nhãn


Tìm tin bài tương tự trong danh mục này


comments powered by Disqus

Bạn vừa xem qua

Thể loại tin   [?]

Âm đạo Ảnh girl xinh Ảnh nude Bấm mí Bán dâm Bạn đọc Bao cao su Bão mặt trời Bất động sản Bệnh tiểu đường Bệnh tình dục Bóng đá Cặp đôi hoàn hảo Câu chúc tết Câu đối Chân dài Chân dung thành đạt Chơi tết Chuyện của sao Chuyện vợ chồng Doanh nghiệp Doanh nhân Du lịch Du lịch - khám phá Game Giá vàng Giải rượu Giao thừa Giết người Giới tính Hạnh phúc Hiếp dâm Hình ảnh Hoa tết Hoằng Khánh Khoa học công nghệ Khỏa thân khởi nghiệp Không gian đẹp Làm tình Làm đẹp Liệt dương Loạn Luân Mang thai Máy ảnh Máy tính bảng Mô tô Món Ngon Mứt tết Mỹ phẩm Nâng mũi Nâng ngực Ngày tận thế Người nổi tiếng Nhà đẹp Phá thai Phá trinh Pháp Luật Phim cấp 3 Phong cách Phong thủy Phong độ Phun thếu Quà tết Quan hệ tình dục Rối loạn cương dương Sát hại Siêu mẫu Siêu xe Sinh con Sinh con trai Smartphone Sống thử Stress sự kiện sức khỏe Tán gái Tàn nhang Tăng cường sinh lý Tàu ngầm Teen thác loạn Thẩm mỹ viện Thành công Thể hình đẹp thể thao Thi đại học Thiết bị nghe nhìn Thời tiết Thời trang Thủ dâm Tin tức Tinh trùng Tình yêu Tóc nam Tránh thai Trị hôi nách Trị mụn Trinh tiết Trung thu Tư vấn luật Tuổi dậy thì Tuyển Sinh Ung thư Video Việc làm 24h Vô sinh Vũ trường Xe máy Xe ô tô Xe đạp Xinh đẹp Xuất tinh Yếu sinh lý Đại gia Điểm G của nàng Điện thoại Đời thường Đồng hồ